
01Việt Nam



Tra cứu nhanh Vietnam Airlines và các hãng quốc tế theo tên, mã IATA, quốc gia; xem riêng thông tin vé, hành lý, chỗ ngồi và điều kiện thay đổi.
Ảnh nhận diện, thông tin chặng bay và dịch vụ được tách theo từng hãng để bạn không chọn nhầm luồng xử lý.
Tìm bằng tên hãng, mã IATA hoặc quốc gia. Các hãng đang được quan tâm được ưu tiên hiển thị đầu danh mục.

01Việt Nam
02Đài Loan
03Đài LoanCI
04Đài LoanJX
05Hàn QuốcKE
06Nhật BảnNH
07Nhật BảnJL
08Hàn QuốcOZ
09Hồng KôngCX
10PhilippinesPR
11Singapore
12Qatar
13UAE
14Thổ Nhĩ KỳTK
15AucklandNZ
16SydneyQF
17Trung QuốcAQ
18NgaSU
19KazakhstanKC
20CampuchiaK6
21Trung QuốcCA
22Ấn ĐộAI
23MalaysiaAK
24CampuchiaKT
25NgaZF
26Thái LanPG
27MalaysiaOD
28Philippines5J
29UzbekistanC6
30Trung QuốcEU
31Trung QuốcMU
32Trung QuốcCZ
33UAEEY
34Trung QuốcHU
35Hồng KôngUO
36Quốc tếAIR
37Ấn Độ6E
38Hàn Quốc7C
39Hàn QuốcLJ
40Trung QuốcHO
41LàoQV
42Trung Quốc8L
43MalaysiaMH
44Việt NamBL
45UzbekistanHH
46BruneiBI
47NgaS7
48KazakhstanDV
49SingaporeTR
50Trung QuốcSC
51Trung QuốcZH
52Trung Quốc3U
53Trung Quốc9C
54Việt Nam9G
55Thái LanTG
56Hàn QuốcTW
57UzbekistanHY
58Việt Nam0V
59Việt Nam
60Việt NamVU
61Trung QuốcMF
62Hong KongHB
63MacauNX
64Bắc KinhJD
65Thiên TânGS
66Hàng ChâuGJ
67ÜrümqiUQ
68Thanh ĐảoQW
69Côn MinhDR
70Thâm QuyếnDZ
71Thạch Gia TrangNS
72Trùng KhánhPN
73Trường SaBK
74Thành ĐôTV
75Trùng KhánhG5
76Bangkok Don MueangFD
77Bangkok Don MueangSL
78Bangkok Don MueangDD
79Kuala Lumpur SubangFY
80Jakarta và BaliQZ
81Jakarta8B
82Yangon8M
83Jakarta và BaliGA
84ColomboUL
85KathmanduRA
86DhakaBG
87MuscatWY
88BahrainGF
89Kuwait CityKU
90Jeddah và RiyadhSV
91Paris Charles de GaulleAF
92Frankfurt và MunichLH
93AmsterdamKL
94WarsawLO
95HelsinkiAY
96ZurichLX
97ViennaOS
98Addis AbabaET
99NairobiKQHãng bán vé và hãng trực tiếp vận hành có thể khác nhau trên chuyến liên danh. Khi cần check-in, mua hành lý, chọn chỗ hoặc đổi ngày, hãy bắt đầu từ hãng khai thác ghi trên từng chặng.