Qatar Airways KM giá vé chỉ từ 3.300.000 VND bay hơn 150 điểm đến

312
Qatar Airways KM giá vé chỉ từ 3.300.000 VND bay hơn 150 điểm đến
5 (100%) 1 vote

Ngay hôm nay, đặt vé Qatar Airways đi du lịch, bạn có cơ hội nhận được ưu đãi giá vé siêu tiết kiệm, chỉ từ 3.300.000 VND cho 1 chặng khứ hồi. Còn chần chờ gì nữa, lên kế hoạch vui chơi thú vị tới hơn 150 điểm bay trên toàn thế giới cùng Qatar Airways thôi!

Khuyến mãi Qatar Airways áp dụng cho nhiều đường bay từ Hà Nội/ TP Hồ Chí Minh đi châu Á, châu Âu, châu Mỹ và Trung Đông, trong đó có đường bay từ Hà Nội đi Bangkok giá tốt nhất chỉ từ 3.300.000 VND. Với ưu đãi giá vé máy bay đi Thái Lan, bạn có thể thỏa sức tận hưởng kỳ nghỉ nhiều niềm vui tại thủ đô xứ chùa Vàng với cảnh quan thiên nhiên xinh đẹp, nét kiến trúc hài hòa giữa hiện đại và cổ kính, nhịp sống sôi động và nhất là ẩm thực đường phố ngon, rẻ,… Chắc chắn đây sẽ là thiên đường nghỉ dưỡng tuyệt vời đối với bất kỳ ai.

Ngoài ra, còn rất, rất nhiều điểm đến hấp dẫn trên khắp thế giới đang chờ đón bạn khám phá khi đặt vé khuyến mại Qatar từ nay đến hết 08/01/2017. Đồng hành cùng Qatar Airways, bạn được hưởng chất lượng dịch vụ đẳng cấp 5 sao, với những chuyến bay an toàn, tiện nghi giải trí hiện đại, đồ ăn ngon và tiếp viên xinh đẹp, thân thiện.

Tham khảo bảng giá vé KM tại thời điểm của 1 số chặng:

Điểm đi Điểm đến Hạng vé Thời gian khởi hành Giá KM 
Hanoi (HAN) Bangkok (BKK) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 3,300,000 VND
Hanoi (HAN) Amsterdam (AMS) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 22,900,000 VND
Hanoi (HAN) Athens (ATH) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 27,800,000 VND
Hanoi (HAN) Barcelona (BCN) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 22,500,000 VND
Hanoi (HAN) Berlin (TXL) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 20,100,000 VND
Hanoi (HAN) Birmingham (BHX) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 25,000,000 VND
Hanoi (HAN) Brussels (BRU) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 21,600,000 VND
Hanoi (HAN) Bucharest (OTP) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 28,800,000 VND
Hanoi (HAN) Budapest (BUD) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 16,700,000 VND
Hanoi (HAN) Cape Town (CPT) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 30,200,000 VND
Hanoi (HAN) Chicago (ORD) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 30,100,000 VND
Hanoi (HAN) Copenhagen (CPH) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 22,600,000 VND
Hanoi (HAN) Dallas/Fort Worth (DFW) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 27,800,000 VND
Hanoi (HAN) Dubai (DXB) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 13,900,000 VND
Hanoi (HAN) Edinburgh (EDI) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 30,000,000 VND
Hanoi (HAN) Frankfurt (FRA) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 24,700,000 VND
Hanoi (HAN) Geneva (GVA) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 24,300,000 VND
Hanoi (HAN) Helsinki (HEL) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 23,500,000 VND
Hanoi (HAN) Istanbul (IST) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 23,100,000 VND
Hanoi (HAN) Johannesburg (JNB) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 23,900,000 VND
Hanoi (HAN) London (LHR) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 23,200,000 VND
Hanoi (HAN) Madrid (MAD) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 16,300,000 VND
Hanoi (HAN) Manchester (MAN) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 28,300,000 VND
Hanoi (HAN) Marrakech (RAK) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 27,700,000 VND
Hanoi (HAN) Milan (MXP) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 20,700,000 VND
Hanoi (HAN) Munich (MUC) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 22,600,000 VND
Hanoi (HAN) New York (JFK) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 27,400,000 VND
Hanoi (HAN) Oslo (OSL) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 23,200,000 VND
Hanoi (HAN) Paris (CDG) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 22,300,000 VND
Hanoi (HAN) Pisa (PSA) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 22,700,000 VND
Hanoi (HAN) Rome (FCO) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 21,600,000 VND
Hanoi (HAN) Sofia (SOF) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 16,700,000 VND
Hanoi (HAN) Stockholm (ARN) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 23,100,000 VND
Hanoi (HAN) Tehran (IKA) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 29,500,000 VND
Hanoi (HAN) Venice (VCE) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 24,500,000 VND
Hanoi (HAN) Vienna (VIE) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 26,200,000 VND
Hanoi (HAN) Warsaw (WAW) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 16,300,000 VND
Hanoi (HAN) Zurich (ZRH) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 22,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Athens (ATH) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 21,000,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Barcelona (BCN) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 24,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Barcelona (BCN) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 60,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Berlin (TXL) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 22,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Berlin (TXL) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 70,900,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Brussels (BRU) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 62,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Bucharest (OTP) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 26,400,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Casablanca (CMN) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 66,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Chicago (ORD) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 26,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Copenhagen (CPH) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 19,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Copenhagen (CPH) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 64,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Doha (DOH) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 63,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Frankfurt (FRA) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 21,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Frankfurt (FRA) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 61,900,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Geneva (GVA) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 23,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Geneva (GVA) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 71,500,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Houston (IAH) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 26,100,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Istanbul (IST) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 21,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) London (LHR) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 23,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) London (LHR) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 69,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Madrid (MAD) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 21,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Madrid (MAD) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 64,000,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Manchester (MAN) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 23,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Manchester (MAN) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 70,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Milan (MXP) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 21,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Milan (MXP) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 65,000,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Montreal (YUL) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 38,900,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Moscow (DME) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 18,900,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Munich (MUC) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 64,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) New York (JFK) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 29,400,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) New York (JFK) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 83,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Oslo (OSL) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 19,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Oslo (OSL) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 64,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Paris (CDG) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 19,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Paris (CDG) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 63,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Philadelphia (PHL) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 28,100,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Philadelphia (PHL) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 83,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Phnom Penh (PNH) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 5,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Phnom Penh (PNH) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 10,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Rome (FCO) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 22,500,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Rome (FCO) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 63,100,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Sofia (SOF) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 26,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Sofia (SOF) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 80,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Stockholm (ARN) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 19,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Stockholm (ARN) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 64,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Tbilisi (TBS) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 26,400,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Venice (VCE) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 22,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Venice (VCE) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 69,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Vienna (VIE) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 70,400,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Warsaw (WAW) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 23,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Warsaw (WAW) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 74,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Washington D.C. (IAD) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 29,400,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Zurich (ZRH) Economy 26/12/2016 – 31/03/2017 19,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Zurich (ZRH) Business 26/12/2016 – 31/03/2017 58,100,000 VND

Lưu ý:

  • Thời gian đặt vé: từ nay đến hết 08/01/2017. 
  • Thời hạn bay: từ nay đến 31/03/2017
  • Giá vé khứ hồi đã bao gồm thuế, phí, phụ phí, CHƯA CÓ PHÍ XUẤT VÉ
  • Tùy thuộc tình trạng chỗ ngồi và thay đổi thuế, phí tại thời điểm, giá vé có thể cao hơn.
  • Các điều khoản và điều kiện được áp dụng.
  • Liên hệ đặt vé tại Đại lý Đặt vé rẻ theo số điện thoại: Hà Nội:(04)37478953 – (04)38310888 – HCM:(08)39205999 để được tư vấn, hỗ trợ tốt nhất.
  • Số lượng vé KM có hạn. Đặt vé càng sớm, cơ hội nhận vé ưu đãi càng cao.
Đừng chần chờ, đặt vé máy bay đi Thái Lan, vé máy bay đi Châu Âu,… của Qatar Airways, trải nghiệm hành trình bay khứ hồi siêu rẻ, siêu tiết kiệm ngay từ hôm nay.