Chỉ từ 4,400,000 VND – Cùng Qatar Airways khám phá hơn 150 điểm đến

185
Chỉ từ 4,400,000 VND – Cùng Qatar Airways khám phá hơn 150 điểm đến
5 (100%) 1 vote

Cơ hội du lịch giá rẻ và bay trên những chuyến bay sang trọng, “đẳng cấp 5 sao” của Qatar Airways đang trong tầm tay bạn. Nhanh tay đặt vé ngay lúc này, sẵn sàng trải nghiệm hơn 150 điểm đến thú vị khắp châu Âu, châu Á, đến châu Mỹ, Trung Đông cùng Qatar Air thôi nào!!!

Ưu đãi áp dụng cho hầu hết các đường bay quốc tế Qatar đang khai thác, khởi hành từ Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, trong đó có chặng Hà Nội – Bangkok giá khứ hồi tốt nhất chỉ từ 4,400,000 VND. Với khuyến mãi giá vé chỉ từ 4,400,000 VND, hãy tranh thủ tận hưởng một kỳ nghỉ thư giãn đúng nghĩa cùng những người bạn đáng mến và gia đình thân thương của mình nhé.

Khuyến mãi áp dụng cho hành khách đặt vé từ nay đến hết 31/08/2017, tuy nhiên có thể hết trước thời gian quy định, vì vậy hãy nhanh tay đặt vé càng sớm càng tốt, cơ hội đặt được vé ưu đãi sẽ càng cao hơn.

Tham khảo bảng giá KM cụ thể:

Điểm đi Điểm đến Hạng vé Hạn khởi hành Giá khứ hồi
Hanoi (HAN) Amsterdam (AMS) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
22,900,000 VND
Hanoi (HAN) Athens (ATH) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
27,800,000 VND
Hanoi (HAN) Bangkok (BKK) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
4,400,000 VND
Hanoi (HAN) Barcelona (BCN) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
22,500,000 VND
Hanoi (HAN) Berlin (TXL) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
20,100,000 VND
Hanoi (HAN) Birmingham (BHX) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
25,000,000 VND
Hanoi (HAN) Boston (BOS) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
27,900,000 VND
Hanoi (HAN) Brussels (BRU) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
21,600,000 VND
Hanoi (HAN) Bucharest (OTP) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
28,800,000 VND
Hanoi (HAN) Budapest (BUD) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
16,700,000 VND
Hanoi (HAN) Cape Town (CPT) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
30,200,000 VND
Hanoi (HAN) Chicago (ORD) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
30,100,000 VND
Hanoi (HAN) Copenhagen (CPH) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
22,600,000 VND
Hanoi (HAN) Dallas/Fort Worth (DFW) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
27,800,000 VND
Hanoi (HAN) Edinburgh (EDI) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
30,000,000 VND
Hanoi (HAN) Frankfurt (FRA) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
24,700,000 VND
Hanoi (HAN) Geneva (GVA) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
24,300,000 VND
Hanoi (HAN) Helsinki (HEL) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
23,500,000 VND
Hanoi (HAN) Houston (IAH) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
29,400,000 VND
Hanoi (HAN) Istanbul (IST) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
23,100,000 VND
Hanoi (HAN) Johannesburg (JNB) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
23,900,000 VND
Hanoi (HAN) London (LHR) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
23,200,000 VND
Hanoi (HAN) Madrid (MAD) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
16,300,000 VND
Hanoi (HAN) Manchester (MAN) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
28,300,000 VND
Hanoi (HAN) Miami (MIA) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
26,600,000 VND
Hanoi (HAN) Milan (MXP) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
20,700,000 VND
Hanoi (HAN) Montreal (YUL) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
35,900,000 VND
Hanoi (HAN) Munich (MUC) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
22,600,000 VND
Hanoi (HAN) New York (JFK) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
27,400,000 VND
Hanoi (HAN) Oslo (OSL) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
23,200,000 VND
Hanoi (HAN) Paris (CDG) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
22,300,000 VND
Hanoi (HAN) Philadelphia (PHL) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
27,900,000 VND
Hanoi (HAN) Pisa (PSA) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
22,700,000 VND
Hanoi (HAN) Rome (FCO) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
21,600,000 VND
Hanoi (HAN) Sofia (SOF) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
16,700,000 VND
Hanoi (HAN) Stockholm (ARN) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
23,100,000 VND
Hanoi (HAN) Tehran (IKA) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
29,500,000 VND
Hanoi (HAN) Venice (VCE) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
24,500,000 VND
Hanoi (HAN) Vienna (VIE) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
26,200,000 VND
Hanoi (HAN) Warsaw (WAW) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
16,300,000 VND
Hanoi (HAN) Washington D.C. (IAD) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
28,200,000 VND
Hanoi (HAN) Zurich (ZRH) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
22,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Athens (ATH) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
21,000,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Baku (GYD) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
26,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Barcelona (BCN) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
24,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Barcelona (BCN) Business 20/01/2017-
30/11/2017
60,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Berlin (TXL) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
22,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Berlin (TXL) Business 20/01/2017-
30/11/2017
70,900,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Brussels (BRU) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
19,900,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Brussels (BRU) Business 20/01/2017-
30/11/2017
62,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Budapest (BUD) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
22,900,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Casablanca (CMN) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
28,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Casablanca (CMN) Business 20/01/2017-
30/11/2017
66,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Chicago (ORD) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
26,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Copenhagen (CPH) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
19,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Copenhagen (CPH) Business 20/01/2017-
30/11/2017
64,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Doha (DOH) Business 20/01/2017-
30/11/2017
63,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Frankfurt (FRA) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
21,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Frankfurt (FRA) Business 20/01/2017-
30/11/2017
61,900,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Geneva (GVA) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
23,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Geneva (GVA) Business 20/01/2017-
30/11/2017
71,500,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Houston (IAH) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
26,100,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Istanbul (IST) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
21,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Istanbul (SAW) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
20,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) London (LHR) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
23,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) London (LHR) Business 20/01/2017-
30/11/2017
69,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Madrid (MAD) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
21,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Madrid (MAD) Business 20/01/2017-
30/11/2017
64,000,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Manchester (MAN) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
23,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Manchester (MAN) Business 20/01/2017-
30/11/2017
70,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Milan (MXP) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
21,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Milan (MXP) Business 20/01/2017-
30/11/2017
65,000,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Montreal (YUL) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
38,900,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Moscow (DME) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
18,900,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Munich (MUC) Business 20/01/2017-
30/11/2017
64,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) New York (JFK) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
29,400,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) New York (JFK) Business 20/01/2017-
30/11/2017
83,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Oslo (OSL) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
19,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Oslo (OSL) Business 20/01/2017-
30/11/2017
64,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Paris (CDG) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
19,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Paris (CDG) Business 20/01/2017-
30/11/2017
63,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Philadelphia (PHL) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
28,100,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Philadelphia (PHL) Business 20/01/2017-
30/11/2017
83,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Phnom Penh (PNH) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
5,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Phnom Penh (PNH) Business 20/01/2017-
30/11/2017
10,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Rome (FCO) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
22,500,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Rome (FCO) Business 20/01/2017-
30/11/2017
63,100,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Sofia (SOF) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
26,300,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Sofia (SOF) Business 20/01/2017-
30/11/2017
80,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Stockholm (ARN) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
19,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Stockholm (ARN) Business 20/01/2017-
30/11/2017
64,800,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Tbilisi (TBS) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
26,400,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Venice (VCE) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
22,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Venice (VCE) Business 20/01/2017-
30/11/2017
69,200,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Vienna (VIE) Business 20/01/2017-
30/11/2017
70,400,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Warsaw (WAW) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
23,600,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Warsaw (WAW) Business 20/01/2017-
30/11/2017
74,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Washington D.C. (IAD) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
29,400,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Zurich (ZRH) Economy 20/01/2017-
30/11/2017
19,700,000 VND
Ho Chi Minh City (SGN) Zurich (ZRH) Business 20/01/2017-
30/11/2017
58,100,000 VND

Lưu ý:

  • Đặt vé từ nay đến 31/08/2017
  • Khởi hành: từ 20/01/2017 đến 30/11/2017
  • Giá vé khứ hồi đã bao gồm thuế, phí, CHƯA CÓ PHÍ XUẤT VÉ
  • Tùy vào tình trạng chỗ ngồi cũng như thuế, phí tại thời điểm, giá vé có thể cao hơn mà không báo trước. Ghế được giới hạn và có hàng.
  • Phụ phí thời gian cao điểm có thể được áp dụng.
  • Các điều khoản và điều kiện khác áp dụng.
  • Liên hệ đặt vé theo số điện thoại Đại lý Đặt vé rẻ: Hà Nội (04) 3747 4848-(04) 3831 0888 hoặc HCM (08) 3920 5999. để được tư vấn, hỗ trợ đặt vé tốt nhất.
  • Số lượng vé KM có hạn. Đặt vé càng sớm, cơ hội nhận vé ưu đãi càng cao.

Đồng hành cùng Qatar Airways, bạn được hưởng chất lượng dịch vụ đẳng cấp 5 sao, với hành trình bay an toàn, tiện nghi giải trí hiện đại, đồ ăn ngon và tiếp viên xinh đẹp, thân thiện.

Nhanh tay đặt vé máy bay đi Thái Lan, vé máy bay đi Đức giá rẻ,… của Qatar Air, sẵn sàng vui du lịch những ngày cuối năm rộn ràng.